chi phiếu

Học thuật
Thân thiện
chi phiếu

Người đàn ông ký tên vào một tờ chi phiếu trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ giá trị do người hoặc cơ quan tiền gửi tại ngân hàng phát hành, dùng để yêu cầu ngân hàng trả một số tiền nhất định cho người được chỉ định hoặc người cầm giấy tờ đó: "Chi phiếu" một công cụ thanh toán thay cho tiền mặt, cho phép chuyển tiền từ tài khoản người phát hành sang người nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty thanh toán cho nhà cung cấp bằng chi phiếu. (Công ty thanh toán cho nhà cung cấp bằng chi phiếu.)
    • Anh ấy nhận lương qua chi phiếu phải ra ngân hàng để lĩnh tiền. (Anh ấy nhận lương qua chi phiếu phải ra ngân hàng để lĩnh tiền.)
    • Chi phiếu đã hết hạn thanh toán sau sáu tháng kể từ ngày phát hành. (Chi phiếu đã hết hạn thanh toán sau sáu tháng kể từ ngày phát hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chi phiếu" trong giao dịch ngân hàng: thường đi kèm các cụm từ chỉ hành động như " chi phiếu", "phát hành chi phiếu", "thanh toán chi phiếu".
    • Giám đốc phải chi phiếu thì kế toán mới có thể lĩnh tiền. (Giám đốc phải chi phiếu thì kế toán mới có thể lĩnh tiền.)
  • "Chi phiếu" chuyển khoản: loại chi phiếu chỉ định tên người thụ hưởng, chỉ người đó mới được lĩnh tiền.
    • Để an toàn, bạn nên dùng chi phiếu chuyển khoản thay vì chi phiếu trả cho người cầm giữ. (Để an toàn, bạn nên dùng chi phiếu chuyển khoản thay vì chi phiếu trả cho người cầm giữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Séc (danh từ): từ mượn từ tiếng Anh ("cheque"), có nghĩa tương đương ngày nay được dùng phổ biến hơn "chi phiếu".
    • Hầu hết các ngân hàng hiện nay đều dùng từ "séc". (Hầu hết các ngân hàng hiện nay đều dùng từ "séc".)
  • Ngân phiếu (danh từ): giấy tờ giá do ngân hàng phát hành, tính chất công dụng tương tự chi phiếu.
  • Hối phiếu (danh từ): một loại chứng từ giá trị dùng trong thanh toán, đặc biệt trong thương mại quốc tế, yêu cầu người bị phát trả một số tiền nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Giấy lĩnh tiền: cách gọi dân dã, mô tả chức năng của chi phiếu.
  • Chứng từ thanh toán: thuật ngữ chung chỉ các giấy tờ dùng để thanh toán, trong đó chi phiếu.
Các cụm từ liên quan
  • Lãnh chi phiếu / Lĩnh chi phiếu: hành động mang chi phiếu đến ngân hàng hoặc điểm thanh toán để nhận tiền mặt.
    • Ông ấy vừa đi lĩnh chi phiếu lương. (Ông ấy vừa đi lĩnh chi phiếu lương.)
  • Chi phiếu khống: chi phiếu được viết ra khi tài khoản người phát hành không đủ số dư để thanh toán.
    • Phát hành chi phiếu khống hành vi vi phạm pháp luật. (Phát hành chi phiếu khống hành vi vi phạm pháp luật.)
  • Thanh toán bằng chi phiếu: phương thức thanh toán không dùng tiền mặt.
    • Giao dịch lớn thường được thanh toán bằng chi phiếu để đảm bảo an toàn. (Giao dịch lớn thường được thanh toán bằng chi phiếu để đảm bảo an toàn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chi phiếu")

chi phiếu

Người đàn ông ký tên vào một tờ chi phiếu trên bàn làm việc.

  1. dt. (H. chi: tiêu; phiếu: giấy chứng nhận) Giấy người hoặc cơ quan ngân khoản đặtngân hàng, dùng để trả thay tiền: Ngày nay người ta dùng từ "séc" để thay chi phiếu.